Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhong4, chong2, tong2;
Việt bính: cung4 cung5 zung6
1. [倚重] ỷ trọng 2. [陰重] âm trọng 3. [謹重] cẩn trọng 4. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 5. [九重] cửu trùng 6. [矜重] căng trọng 7. [注重] chú trọng 8. [加重] gia trọng 9. [厚重] hậu trọng 10. [嚴重] nghiêm trọng 11. [任重] nhậm trọng, nhiệm trọng 12. [借重] tá trọng 13. [重心] trọng tâm 14. [重視] trọng thị 15. [重要] trọng yếu 16. [珍重] trân trọng;
重 trọng, trùng
Nghĩa Trung Việt của từ 重
(Tính) Nặng (sức, lượng).◎Như: khinh trọng 輕重 nặng nhẹ.
(Tính) Lớn, mạnh (nói về âm thanh).
◎Như: trọng độc 重讀 đọc lớn tiếng, trọng âm 重音 âm nặng, âm trầm.
(Tính) Giá trị cao, quan yếu.
◎Như: trọng giá 重價 giá cao, trọng quyền 重權 quyền hành cao.
(Tính) Trang trọng, thận trọng.
◎Như: trọng nhân 重人 người cẩn thận.
(Tính) Khẩn yếu.
◎Như: nghiêm trọng 嚴重.
(Tính) Tôn quý.
◎Như: trọng khách 重客 quý khách, trọng hóa 重貨 vàng bạc của cải quý giá.
(Tính) Nồng, đậm, nhiều, hậu, dày.
◎Như: trọng sắc 重色 nhan sắc rất đẹp, trọng băng 重冰 băng đá dày, trọng ý 重意 tình ý thâm hậu, trọng bích 重碧 xanh lục đậm.
(Tính) Nghiêm túc, nghiêm khắc.
◎Như: trọng pháp 重法 hình phạt nghiêm khắc, trọng tích 重辟 tử hình.
(Tính) Nặng nề.
◎Như: sát nhân trọng tù 殺人重囚 tù có tội nặng giết người.
(Tính) Nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp.
◎Như: trọng khí 重氣 hít thở nặng nhọc, khó khăn, trọng trệ 重滯 ngưng trệ, bế tắc.
(Danh) Trọng lượng.
(Danh) Quyền lực, quyền thế.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhiên tắc nhân chủ vô uy, nhi trọng tại tả hữu hĩ 然則人主无威, 而重在左右矣 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Nhưng mà bậc chủ không có oai nghi, thì quyền thế ở trong tay kẻ tả hữu vậy.
(Danh) Xe quân nhu (quân đội thời xưa dùng để chở quần áo, lương thực).
(Động) Chuộng, coi trọng.
◎Như: trọng nông 重農 chuộng nghề làm ruộng.
(Động) Tăng thêm.
◇Hán Thư 漢書: Thị trọng ngô bất đức dã 是重吾不德也 (Văn Đế kỉ 文帝紀) Thế là làm tăng thêm sự thiếu đức của ta.
(Phó) Rất, lắm, quá.
◇Tố Vấn 素問: Trọng hàn tắc nhiệt 重寒則熱 (Âm dương ứng tượng 陰陽應象) Lạnh quá hóa nóng.
(Phó) Đặc biệt, đặc cách.
◇Sử Kí 史記: Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục 秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li 高漸離), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.Một âm là trùng.
(Phó) Lại, nhiều lần, chồng chất.
◎Như: trùng tố 重做 làm lại, phúc bất trùng lai 福不重來 phúc chẳng đến hai lần.
(Danh) Lượng từ: tầng, lớp.
◎Như: nhất trùng 一重 một tầng.
◇Vương An Thạch 王安石: Chung San chỉ cách sổ trùng san 鍾山只隔數重山 (Bạc thuyền Qua Châu 泊船瓜洲) Chung San chỉ cách mấy lớp núi.
trọng, như "xem trọng" (vhn)
chồng, như "chồng chất, chồng đống" (btcn)
chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (btcn)
trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (btcn)
trụng, như "trụng (nhúng) nước sôi" (btcn)
trùng, như "núi trập trùng" (btcn)
chõng, như "giường chõng" (gdhn)
trửng, như "trửng (chơi đùa)" (gdhn)
Nghĩa của 重 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóng]Bộ: 里 - Lý
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙNG
1. trùng; lặp; nhắc lại; lặp đi lặp lại。重复。
书买重 了。
sách mua trùng lặp rồi.
2. lại; một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác。再。
久别重 逢。
xa cách lâu ngày gặp lại.
旧地重 游。
thăm lại chốn xưa.
3. tầng; lớp; trùng; vỉa; giai tầng; tầng lớp; giai cấp。层。
云山万重 。
mây núi muôn trùng.
突破一重 又一重 的困难。
đạp bằng hết lớp khó khăn này đến lớp khó khăn khác.
Từ ghép:
重版 ; 重瓣胃 ; 重播 ; 重茬 ; 重唱 ; 重重 ; 重出 ; 重蹈覆辙 ; 重叠 ; 重返 ; 重犯 ; 重逢 ; 重复 ; 重挂 ; 重光 ; 重合 ; 重婚 ; 重茧 ; 重趼 ; 重建 ; 重见天日 ; 重九 ; 重聚 ; 重落 ; 重拍 ; 重起炉灶 ; 重庆 ; 重申 ; 重身 ; 重审 ; 重生父母 ; 重施故伎 ; 重适 ; 重述 ; 重算 ; 重孙 ; 重孙女 ; 重沓 ; 重弹 ; 重提 ; 重体旧事 ; 重围 ; 重温 ; 重温旧梦 ; 重文 ; 重屋 ; 重午 ; 重现 ; 重霄 ; 重新 ;
重修 ; 重修旧好 ; 重言 ; 重演 ; 重眼皮 ; 重阳 ; 重洋 ; 重译 ; 重印 ; 重影 ; 重映 ; 重圆 ; 重张 ; 重整旗鼓 ; 重奏 ; 重足而立
[zhòng]
Bộ: 里(Lý)
Hán Việt: TRỌNG
1. trọng lượng; nặng。重量;分量。
举重
cử tạ
这条鱼有几斤重?
con cá này nặng mấy cân?
2. nặng (trái với nhẹ)。重量大;比重大(跟"轻"相对)。
体积相等时,铁比木头重。
khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.
工作很重
công việc rất nặng
脚步很重
bước chân nặng nề.
话说得太重了。
lời nói nặng; lời nói gay gắt.
3. nặng; sâu nặng。程度深。
情意重
tình cảm sâu nặng
病势很重
bệnh tình rất trầm trọng
受了重伤。
bị thương nặng.
4. trọng yếu; quan trọng; nặng nề。重要。
军事重地
khu vực quân sự quan trọng.
身负重任。
đảm nhiệm trọng trách.
5. coi trọng; xem trọng。重视。
敬重
kính trọng
看重
xem trọng; coi trọng
器重
coi trọng; chú ý
为人所重
được mọi người trọng
重男轻女是错误的。
trọng nam khinh nữ là một sai lầm.
6. không khinh suất; không sơ suất。不轻率。
自重
tự trọng
慎重
thận trọng
老成持重
thận trọng già giặn; chín chắn cẩn thận
Từ ghép:
重办 ; 重臂 ; 重兵 ; 重彩 ; 重创 ; 重大 ; 重担 ; 重地 ; 重点 ; 重读 ; 重犯 ; 重负 ; 重工业 ; 重话 ; 重活 ; 重机关枪 ; 重价 ; 重奖 ; 重金 ; 重金属 ; 重力 ; 重利 ; 重量 ; 重炮 ; 重氢 ; 重任 ; 重伤 ; 重身子 ; 重视 ; 重听 ; 重头戏 ; 重托 ; 重武器 ; 重孝 ; 重心 ; 重型 ; 重要 ; 重音 ; 重用 ; 重元素 ; 重责 ; 重镇 ; 重资 ; 重子
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙNG
1. trùng; lặp; nhắc lại; lặp đi lặp lại。重复。
书买重 了。
sách mua trùng lặp rồi.
2. lại; một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác。再。
久别重 逢。
xa cách lâu ngày gặp lại.
旧地重 游。
thăm lại chốn xưa.
3. tầng; lớp; trùng; vỉa; giai tầng; tầng lớp; giai cấp。层。
云山万重 。
mây núi muôn trùng.
突破一重 又一重 的困难。
đạp bằng hết lớp khó khăn này đến lớp khó khăn khác.
Từ ghép:
重版 ; 重瓣胃 ; 重播 ; 重茬 ; 重唱 ; 重重 ; 重出 ; 重蹈覆辙 ; 重叠 ; 重返 ; 重犯 ; 重逢 ; 重复 ; 重挂 ; 重光 ; 重合 ; 重婚 ; 重茧 ; 重趼 ; 重建 ; 重见天日 ; 重九 ; 重聚 ; 重落 ; 重拍 ; 重起炉灶 ; 重庆 ; 重申 ; 重身 ; 重审 ; 重生父母 ; 重施故伎 ; 重适 ; 重述 ; 重算 ; 重孙 ; 重孙女 ; 重沓 ; 重弹 ; 重提 ; 重体旧事 ; 重围 ; 重温 ; 重温旧梦 ; 重文 ; 重屋 ; 重午 ; 重现 ; 重霄 ; 重新 ;
重修 ; 重修旧好 ; 重言 ; 重演 ; 重眼皮 ; 重阳 ; 重洋 ; 重译 ; 重印 ; 重影 ; 重映 ; 重圆 ; 重张 ; 重整旗鼓 ; 重奏 ; 重足而立
[zhòng]
Bộ: 里(Lý)
Hán Việt: TRỌNG
1. trọng lượng; nặng。重量;分量。
举重
cử tạ
这条鱼有几斤重?
con cá này nặng mấy cân?
2. nặng (trái với nhẹ)。重量大;比重大(跟"轻"相对)。
体积相等时,铁比木头重。
khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.
工作很重
công việc rất nặng
脚步很重
bước chân nặng nề.
话说得太重了。
lời nói nặng; lời nói gay gắt.
3. nặng; sâu nặng。程度深。
情意重
tình cảm sâu nặng
病势很重
bệnh tình rất trầm trọng
受了重伤。
bị thương nặng.
4. trọng yếu; quan trọng; nặng nề。重要。
军事重地
khu vực quân sự quan trọng.
身负重任。
đảm nhiệm trọng trách.
5. coi trọng; xem trọng。重视。
敬重
kính trọng
看重
xem trọng; coi trọng
器重
coi trọng; chú ý
为人所重
được mọi người trọng
重男轻女是错误的。
trọng nam khinh nữ là một sai lầm.
6. không khinh suất; không sơ suất。不轻率。
自重
tự trọng
慎重
thận trọng
老成持重
thận trọng già giặn; chín chắn cẩn thận
Từ ghép:
重办 ; 重臂 ; 重兵 ; 重彩 ; 重创 ; 重大 ; 重担 ; 重地 ; 重点 ; 重读 ; 重犯 ; 重负 ; 重工业 ; 重话 ; 重活 ; 重机关枪 ; 重价 ; 重奖 ; 重金 ; 重金属 ; 重力 ; 重利 ; 重量 ; 重炮 ; 重氢 ; 重任 ; 重伤 ; 重身子 ; 重视 ; 重听 ; 重头戏 ; 重托 ; 重武器 ; 重孝 ; 重心 ; 重型 ; 重要 ; 重音 ; 重用 ; 重元素 ; 重责 ; 重镇 ; 重资 ; 重子
Chữ gần giống với 重:
重,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng
| trùng | 沖: | trùng (rỗng không) |
| trùng | 𣹞: | trùng (do dự) |
| trùng | 虫: | côn trùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |
| trùng | 重: | núi trập trùng |

Tìm hình ảnh cho: trọng, trùng Tìm thêm nội dung cho: trọng, trùng
